72 từ vựng tiếng anh miêu tả tính cách

Trong bài viết này, NelCoach sẽ giới thiệu bộ sưu tập 72 từ vựng tiếng Anh miêu tả tính cách. Các bạn cùng học nhé!

1. adventurous /ədˈventʃərəs/ (a): thích phiêu lưu
2. ambitious /æmˈbɪʃəs/ (a): tham vọng
3. bossy /ˈbɒsi/ (a): hay sai bảo người khác
4. brave /breɪv/ (a): dũng cảm, can đảm
5. brilliant /ˈbrɪliənt/ (a): tài ba, xuất chúng
6. calm /kɑːm/ (a): điềm tĩnh
7. carefree /ˈkeəfriː/ (a): vô lo vô nghĩ
8. cautious /ˈkɔːʃəs/ (a): cẩn trọng
9. charming /ˈtʃɑːmɪŋ/ (a): mê hoặc, quyến rũ
10. childish /ˈtʃaɪldɪʃ/ (a): trẻ con
11. clever /ˈklevər/ (a): khôn ngoan
12. conceited /kənˈsiːtɪd/ (a): tự phụ, kiêu ngạo
13. considerate /kənˈsɪdərət/ (a): chu đáo
14. cooperative /kəʊˈɒpərətɪv/ (a): có tinh thần hợp tác
15. courageous /kəˈreɪdʒəs/ (a): gan dạ
16. creative /kriˈeɪtɪv/ (a): sáng tạo
17. curious /ˈkjʊəriəs/ (a): tò mò
18. daring /ˈdeərɪŋ/ (a): táo bạo
19. demanding /dɪˈmɑːndɪŋ/ (a): hay đòi hỏi
20. eager /ˈiːɡər/ (a): nhiệt tình
21. easy-going /ˌiːzi.ˈɡəʊɪŋ/ (a): dễ tính
22. energetic /ˌenəˈdʒetɪk/ (a): hoạt bát
23. faithful /ˈfeɪθfl/ (a): chung thủy
24. foolish /ˈfuːlɪʃ/ (a): ngu ngốc
25. generous /ˈdʒenərəs/ (a): rộng rãi, rộng lượng
26. gentle /ˈdʒentl/ (a): hiền hòa, dịu dàng
27. grumpy /ˈɡrʌmpi/ (a): cục cằn, cáu bẳn
28. gullible /ˈɡʌləbl/ (a): đơn thuần, cả tin
29. hardworking /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/ (a): chăm chỉ
30. helpful /ˈhelpfl/ (a): hay giúp đỡ
31. honest /ˈɒnɪst/ (a): trung thực
32. humble /ˈhʌmbl/ (a): khiêm tốn, nhún nhường
33. imaginative /ɪˈmædʒɪnətɪv/ (a): có trí tưởng tượng phong phú
34. independent /ˌɪndɪˈpendənt/ (a): độc lập
35. intelligent /ɪnˈtelɪdʒənt/ (a): thông minh
36. jealous /ˈdʒeləs/ (a): hay ghen tị
37. lazy /ˈleɪzi/ (a): lười nhác
38. lonely /ˈləʊnli/ (a): cô đơn
39. loyal /ˈlɔɪəl/ (a): trung thành
40. mature /məˈtʃʊər/ (a): trưởng thành
41. mischievous /ˈmɪstʃɪvəs/ (a): tinh nghịch
42. mysterious /mɪˈstɪəriəs/ (a): bí ẩn
43. naive /naɪˈiːv/ (a): ngây thơ
44. patriotic /ˌpeɪtriˈɒtɪk/ (a): yêu nước
45. polite /pəˈlaɪt/ (a): lịch thiệp
46. quiet /ˈkwaɪət/ (a): im lặng
47. resourceful /rɪˈsɔːsfl/ (a): tháo vát, khôn khéo
48. responsible /rɪˈspɒnsəbl/ (a): có trách nhiệm
49. romantic /rəʊˈmæntɪk/ (a): lãng mạn
50. rude /ruːd/ (a): thô lỗ
51. self-confident /ˌself.ˈkɒnfɪdənt/ (a): tự tin
52. selfish /ˈselfɪʃ/ (a): ích kỷ
53. serious /ˈsɪəriəs/ (a): đứng đắn, nghiêm túc
54. shy /ʃaɪ/ (a): nhút nhát
55. skilful /ˈskɪlfl/ (a): thành thục, khéo léo
56. sly /slaɪ/ (a): ranh mãnh, láu cá, xảo quyệt
57. smart /smɑːt/ (a): sáng sủa, gọn gàng
58. strict /strɪkt/ (a): nghiêm khắc
59. strong /strɒŋ/ (a): mạnh mẽ
60. stubborn /ˈstʌbən/ (a): ương bướng, không biết nghe lời
61. studious /ˈstjuːdiəs/ (a): chăm học
62. talkative /ˈtɔːkətɪv/ (a): hoạt ngôn
63. thoughtful /ˈθɔːtfl/ (a): trầm tư, chín chắn
64. tight-fisted /ˌtaɪtˈfɪstɪd/ (a): keo kiệt, hà tiện
65. timid /ˈtɪmɪd/ (a): rụt rè
66. tolerant /ˈtɒlərənt/ (a): khoan dung
67. trustworthy /ˈtrʌstwɜːði/ (a): đáng tin cậy
68. uncouth /ʌnˈkuːθ/ (a): quê kệch, thô lỗ
69. vulnerable /ˈvʌlnərəbl/ (a): mong manh, dễ bị tổn thương
70. weak /wiːk/ (a): yếu đuổi
71. wise /waɪz/ (a): thông thái
72. witty /ˈwɪti/ (a): dí dỏm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *