NÓI GÌ KHI BỊ STRESS?

Stress là một trạng thái tâm lý mà hầu như ai cũng gặp phải. Đa số stress bắt nguồn từ những áp lực trong cuộc sống: áp lực do chính bản thân đặt ra hoặc do kì vọng của một ai đó (bố mẹ, thầy cô, sếp,….)

Cùng NelCoach tìm hiểu những câu/ cụm từ diễn tả trạng thái, lí do bị stress các bạn nhé!

Stress – Tại trường học

  • I’m stressing out. I have a mid term tomorrow and I haven’t studied yet (Tôi đang bị stress. Tôi có một bài kiểm tra giữa kì vào ngày mai mà tôi vẫn chưa học gì).
  • I have a paper due tomorrow and I didn’t even read the book. I’m so stressed (Hạn nộp bài vào ngày mai mà tôi thậm chí còn chưa đọc quyển sách. Tôi bị stress quá)
  • I always get stressed out during finals week. Even if I study a lot, there are always unexpected questions I don’t know about (Tôi thường xuyên bị stress vào tuần cuối cùng. Kể cả khi tôi học rất chăm chỉ nhưng vẫn có những câu hỏi bất ngờ mà tôi không biết)
  • My parents give me so much stress (Bố mẹ khiến tôi bị stress.)
  • I would enjoy school a lot more if my parents didn’t put so much pressure on me (Tôi sẽ cảm thấy thích thú, thoải mái hơn khi đi học  nếu như bố mẹ không đặt quá nhiều áp lực lên tôi)
  • My dad gave me a beating when I brought home a C on my report card (Bố tôi đã đánh tôi 1 trận khi tôi về nhà với điểm C trên bảng điểm)
  • I’m so stressed. I’m taking the CPA exam next week and I’m not confident. (Tôi đang bị stress quá. Tuần tới tôi có bài kiểm tra CPA và tôi không tự tin chút nào)
  • I’ve been stressed like this for two weeks now. I’ll be happy when this semester is over. (Tôi bị stress như thế này hai tuần nay rồi. Tôi sẽ cảm thấy thoải mái hơn khi kì học này kết thúc).
  • I took too many classes this semester. I shouldn’t have tried to do so much. Now I’m stressing like crazy. (Tôi đăng ký học quá nhiều lớp kì này. Tôi không nên cố như vậy. Giờ thì tôi bị stress phát điên.)
  • I’m having a lot of trouble in my Physical class.  It’s stressing me out. (Tôi gặp phải quá nhiều vấn đề ở lớp Vật Lý. Điều đó làm tôi bị stress)

Stress – Tại nơi làm việc

  • I get a lot of stress from work (Tôi khá bị stress vì công việc)
  • I’m sick of all the stress I have to deal with (Tôi phát ốm với những stress phải đối mặt rồi)
  • The project I’m working on is giving me a lot of stress (Dự án tôi đang làm khiến tôi bị stress kinh khủng)
  • I have a lot of stress because of my manager. He wants me to finish my project in four days. (Tôi rất stress vì quản lý của tôi. Ông ấy muốn tôi phải hoàn thành dự án trong vòng có 4 ngày.)
  • I get a lot of stress from my coworkers. They’re all way too competitive. (Tôi bị stress nặng bởi những người đồng nghiệp. Họ quá cạnh tranh.)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *