Làm thế nào để nói về sự sợ hãi?

Nói về sự sợ hãi, chúng ta có khá nhiều tính từ, cụm từ và thành ngữ. Nhưng chưa chắc các bạn đã biết hết đúng không nào? Để giúp bạn hứng thú hơn trong việc học tiếng Anh, NelCoach sẽ chia sẻ với các bạn một chủ đề tiếp theo là Nói về sự sợ hãi nhé!

Tính từ mô tả sự sợ hãi

Afraid (sợ hãi, lo sợ)
  • She is afraid of the dark (Cô ấy sợ bóng tối)
Frightened (khiếp sợ, hoảng sợ)
  • I’m frightened of snakes. (Tôi cảm thấy khiếp sợ loài rắn).
Scared (bị hoảng sợ, e sợ)
  • He’s scared of making mistakes.(Anh ta e sợ mắc lỗi)
Feel uneasy (Cảm thấy không yên, không thoải mái, lo lắng, sợ sệt)
  • Lan felt a bit uneasy during the journey to Banglades. (Lan cảm thấy một chút bất an trong suốt chuyến đi tới )
Spooked (sợ hãi)
  • My cats are easily spooked before a thunderstorm. (Những con mèo của tôi ất dễ trở nên sợ hãi trước khi có cơn bão.)
Terrified (cảm thấy khiếp sợ, kinh sợ)
  • She was absolutely terrified when she heard the noise.(Cô đã cảm thấy hoàn toàn khiếp sợ khi nghe thấy tiếng ồn ào)
Petrified (cực kỳ khiếp sợ, sợ đến nỗi đơ người ra)
  • The building began to shake and we were all petrified (Tòa nhà bắt đầu rung chuyển và tất cả chúng ta cảm thấy kinh khiếp.)

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *