Dưới đây là 1 số những cụm từ được sử dụng phổ biến trong các cuộc hẹn hò hay nói về tình yêu. Hãy cùng học nhanh với NelCoach nào!
|
Words – Từ
|
Explanations – Giải thích
|
Example – Ví dụ
|
Translate – Dịch nghĩa
|
|
Lovey- Dovey
|
Một cặp đôi “lover-dovey” là cặp đôi luôn thể hiện tình cảm dành cho nhau
|
Even thought it made their friend sick, the young couple continue to act all lovey-dovey holding hands and giggling all the time.
|
Mặc dù điều đó làm bạn bè phát ớn, họ vẫn luôn tiếp tục thể hiện tình cảm như là nắm tay và cười khúc khích.
|
|
Blind date
|
Một cuộc hẹn mà 2 người chưa gặp nhau bao giờ, hay còn gọi là xem mặt
|
I went on a blind date in university but it was not successful
|
Tôi đã từng đi xem mặt thời đại học, nhưng nó không thành công.
|
|
Made for each other
|
Sinh ra là dành cho nhau.
|
We were meant to be together.
|
Chúng tôi sinh ra là dành cho nhau.
|
|
Crazy about (someone hoặc something)
|
Rất yêu 1 ai đó. Yêu đến phát điên
|
This girl is crazy about the boy in her university class.
|
Cô gái đó phát điên ý chàng trai học cùng lớp đại học.
|
|
Get along with (someone)
|
Hòa hợp, trong 1 mối quan hệ tốt với ai đó.`
|
The woman gets along with everybody very well.
|
Người phụ nữ đó hòa hợp với mọi người rất tốt.
|
|
Get serious.
|
Trở nên nghiêm túc.
|
The two students dated for several months before they began get serious.
|
2 bạn học sinh đó đã hẹn hò với nhau vài tháng trước khi tiến đến mối quan hệ nghiêm túc.
|
|
Words – Từ
|
Explaination- Giải thích
|
Example – Ví dụ
|
Translate – Dịch nghĩa
|
|
Head over heels in love with (someone)
|
Rất yêu, thực sự rất yêu ai đó.
|
The man is head over heels in love with someone in his company.
|
Người đàn ông này đang rất yêu 1 ai đó trong công ty.
|
|
Go Dutch
|
Chia tiền (trong khi hẹn hò)
|
Many university students have little money so they often go Dutch when they go on date.
|
Nhiều học sinh đại học không có nhiều tiền nên họ phải chia tiền khi hẹn hò.
|
|
Hung up on (someone)
|
Thích ai đó.
|
The young woman is hung up on a member of her tennis club.
|
Cô gái trẻ đang thích ai đó trong câu lạc bộ tenis của cô ấy.
|
|
Kiss and make up.
|
Trở lại bình thường sau khi cãi nhau.
|
After they had a fight, the couple was quick to kiss and make.
|
Đôi đó làm lành ngay sau khi cãi nhau.
|
|
Make eyes at (someone)
|
Tán tỉnh ai đó. Nhìn ai đó và cố thu hút anh ta bằng ánh mắt.
|
The boy was making eyes at the girl in his history class.
|
Cậu bé đã tán tính bằng mắt cô bé trong lớp học lịch sử.
|
|
On the rocks
|
Trong giai đoạn khó khăn.
|
The couple are experiencing many problems at the moment and their relationship appears to be on the rocks.
|
Cặp đôi đó đang có nhiều vấn đề và họ có vẻ như đang trong giai đoạn khó khăn.
|
