Bỏ qua nội dung
Bạn biết “chửi thề” là như thế nào đúng không? Bạn có nghĩ rằng người phương Tây cũng có chửi thề như mình không? Câu trả lời là có đấy, họ cũng có chửi thề, không những thế còn chửi thề khá nhiều trong cuộc sống. Bạn có muốn biết người phương Tây “chửi thề” như thế nào không?
Hãy cùng NelCoach tìm hiểu những câu “chửi thề” trong tiếng Anh nhé
- Up yours – Đồ dở hơi
- Cut it out – Thôi dẹp đi
- You’re a such a jerk – Thằng khốn (Đồ tồi)
- Go away – Biến đi
- You idiot (what a jerk) – Thằng ngu
- What a tightwad – Đồ keo kiệt
- Damn it – Mẹ kiếp
- Asshole – Đồ khốn
- Son of a bitch – Đồ chó má
- Who the hell are you? – Mày là thằng nào vậy?
- Mind your own business – Lo chuyện của mày trước đi.
- Who do you thing you’re talking to ? – Mày nghĩ mày đang nói chuyện với ai?
- Get off my back – Đừng lôi thôi nữa.
- That’s your problem – Đó là chuyện của mày.
- You bastard – Đồ tạp chủng
- Drop dead – Chết đi
- It’s none of your business – Liên quan gì đến mày.
- You have a lot of nerve. – Mặt mày cũng dày thật đấy.
- Don’t bother me. – Đừng làm phiền tao.
- Get out of my face. – Cút ngay khỏi tầm mắt tao.
- I don’t want to see your face. – Tao không muốn nhìn thấy cái mặt mày.
- Get lost – Cút đi.
- Get far from me – Tránh xa tao ra.
- What do you want ? – Mày muốn gì?
- The dirty pig – Đồ con lợn.
- Uppy – Chó con
- You really chickened out – Đồ hèn nhát.
- You’re such a dog. – Thằng chó.
- Do you wanna die? – Mày muốn chết à?
- Keep you nose out of my business. – Đừng chõ mũi vào chuyện của tao.