Sức khỏe là một vấn đề hết sức quan trọng. Và khi có vấn đề gì, bạn cần phải tới ngay bác sĩ hoặc hiệu thuốc để có phương án chữa trị.
Bạn đã bao giờ ở trong trường hợp đang đi du lịch hoặc công tác và phải đến tiệm thuốc tây mà không biết phải nói sao?
Dưới đây là những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tại hiệu thuốc rất thông dụng, các bạn nhớ lưu lại đề phòng trường hợp khẩn cấp nhé!
Hỏi mua thuốc
|
I’d like some toothpaste/ paracetamol
|
Tôi muốn mua kem đánh răng/ thuốc paracetamol
|
|
I’ve got a prescription here from the doctor
|
Tôi có đem theo đơn thuốc của bác sĩ
|
|
Can you prepare this prescription?
|
Anh/ chị có thể lấy thuốc cho tôi theo đơn thuốc này được không?
|
|
I’ve got a bad cold and sore throat. Can you give me something for it?
|
Tôi bị cảm lạnh và viêm họng. Anh/ chị có thể cho tôi thuốc gì không?
|
|
How do I take this medicine?
|
Thuốc này uống thế nào?
|
|
This medicine will relieve your pain
|
Thuốc này sẽ làm giảm cơn đau cho bạn
|
|
Have you got anything for…?
|
Bạn có thuốc nào chữa cho… không?
|
|
Can you recommend anything for a cold?
|
Anh/ chị có thể giới thiệu thuốc nào chữa cảm không?
|
|
I’m suffering from…
|
Tôi đang bị…
|
|
I’ve got a rash
|
Tôi bị phát ban
|
|
You could try this cream
|
Bạn có thể thử loại kem bôi này
|
|
If it doesn’t clear up after a week, you should see your doctor
|
Nếu sau một tuần không khỏi, bạn nên đi khám bác sĩ
|
|
Have you got anything to help me stop smoking?
|
Anh/ chị có thuốc gì giúp tôi bỏ thuốc không?
|
|
Have you tried nicotine patches?
|
Anh/ chị đã thử cao dán nicotin chưa?
|
|
Can I buy this without a prescription?
|
Tôi có thể mua khi không có đơn thuốc không?
|
|
It’s only available on prescription
|
Cái này chỉ bán khi có đơn thuốc của bác sĩ
|
|
Does it have any side – effects?
|
Cái này có tác dụng phụ không?
|
|
It can make you feel drowsy
|
Nó có thể khiến anh/ chị buồn ngủ
|
|
You should avoid alcohol
|
Anh/ chị nên tránh rượu bia
|
|
I’d like to speak to the pharmacist, please
|
Tôi muốn gặp dược sĩ
|
Hỏi về cách sử dụng
|
Take 2 every 3 hours
|
3 tiếng uống 1 lần, mỗi lần 2 viên
|
|
Not to be taken more than four times within a 24 hour period
|
Không được uống 4 lần trong vòng 24h nhé
|
|
Do not eat for half an hour before or after taking this medicine
|
Đừng ăn gì trong khoảng 30’ trước và sau khi uống thuốc nhé
|
|
One tablet each time, three times daily
|
Mỗi lần uống 1 viên, chia 3 lần trong ngày
|
|
How many tablets do I have to take each time?
|
Mỗi lần tôi phải uống mấy viên?
|
|
Take it before going to bed
|
Uống thuốc trước khi đi ngủ
|
|
Take before eating
|
Uống trước khi đi ăn nhé
|
|
This medication should be taken with meals
|
Loại thuốc này nên uống trong khi ăn
|
|
The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
|
Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé.
|
|
Please take the medicine according to the instruction
|
Hãy uống thuốc theo chỉ dẫn
|
|
Do not operate heavy machinery while taking this medication
|
Không nên vận động mạnh trong thời gian dùng thuốc
|
|
Do not drive after taking this medication
|
Không lái xe khi uống thuốc
|
