Tiếng anh giao tiếp cơ bản cho người đi du lịch (Phần 2)

Cách đặt phòng:

Lễ tân:
  • Our rooms start at $79 for a basic room
  • Our rooms srart at $79 for a standard room and go up to $300 for a suite.
 Nếu quyết định đặt phòng, bạn có thể trả lời:
  • Ok. Can I reserve a room?
 Lễ tân:
  • How many rooms would you like to reserve?
  • How many rooms will you need?
 Trả lời:
  • I will only need one room.
 Lễ tân hỏi về loại giường và loại phòng:
  • Would you like a single size bed or two double size beds in the room?
  • Do you want a a smoking room or a non smoking room?
  • Do you prefer a smoking or non smoking room?
Trả lời:
  • Either is fine
  • I would like a smoking room
  • Can I have a non smoking room?
 Lễ tân thường sẽ hỏi lại bạn về thời gian bạn đặt phòng như sau:
  • What day do you want to check in?
  • Which date did you want to reserve?
          (Bạn muốn đặt phòng vào ngày nào?)
  • How long will you be staying with us?
  • How many days would you like the room for?
          (Bạn muốn đặt phòng trong bao lâu)
   Bạn có thể trả lời về thời gian đặt phòng:
  • I want a room from June 22nd to June 25th
          (Tôi muốn đặt 1 phòng từ ngày 22/6 – 25/6)
  • I would like a room for the 19th of July
          (Tôi muốn đặt 1 phòng vào ngày 19 tháng 7)
  • I am going to stay for 3 days
          ( Tôi sẽ ở lại khoảng 3 ngày)
  • I would like to reserve the room for 4 days
          (Tôi muốn đặt phòng đó 4 ngày)
  Và lễ tân cũng có thể hỏi về số thẻ tín dụng của bạn để đặt phòng:
  • Can I get a credit card number?
  • What is your credit card number?
  • Can I have your credit card number?
 Sau khi đã đặt phòng, bạn có thể tới nhà nghỉ/ khách sạn đó để check in. Bạn chỉ cần tới quầy lễ tân và nói:
  • Hi, I am checking in
  • Hi, I have a reservation and I am checking in.
Họ sẽ hỏi số thẻ tín dụng của bạn và ảnh chứng minh thư để xác nhận thông tin của bạn. Bạn có thể hỏi họ những thông tin như:
  • Where is the elevator?
  • Do you have a map of the city?
  • What time is check out?
Việc check out cũng rất đơn giản. Bạn chị cần tới quầy lễ tân và nói: “I am checking out” và trả chìa khóa cho họ.
Check in tại sân bay
Tại quầy check in thông tin
 I booked on the internet
 Tôi đã đặt vé máy bay qua Internet
 Do you have your booking reference ?
 Anh/ chị có mã số đặt vé không?
 Your passport and ticket, please
 Xin vui lòng cho xem hộ chiếu và vé máy bay
 Where are you flying to?
 Anh/ chị bay đi đâu?
 How many bags are you checking in?
 Anh/ chị kí gửi bao nhiêu túi hành lý?
 Could I see your hand baggage, please
 Cho tôi xem hành lý xách tay của anh/ chị?
 Where can I get a trolley?
 Tôi có thể lấy xe đẩy ở đâu?
Security – An ninh
 Are you carrying any liquids
 Anh/ Chị có mang theo chất lỏng không?
 Could you put any metallic objects into the tray, please?
 Đề nghị anh/ chị bỏ các đồ kim loại vào khay
 Please empty your pockets
 Đề nghị bỏ hết đồ trong túi quần áo ra
 I’m afraid you can’t take that through
 Tôi e là anh/ chị không thể mang nó qua được
In the departure lounge – Phòng đợi khởi hành
 What’s the flight number?
 Số hiệu chuyến bay là gì ?
 The flight’s been delayed
 Chuyến bay đã bị hoãn
 The flight’s been cancelled
 Chuyến bay đã bị hủy
 Last call for passenger Smith travelling to Miami, please proceed immediately to Gate number 32
 Lần gọi cuối cùng hành khách Smith tới Miami, đề nghị tới ngay cổng số 32
 Could I see your passport and boarding card, please?
 Xin vui lòng cho tôi kiểm tra hộ chiếu và thẻ lên máy bay
 On the plane – Trên máy bay
 What’s your seat number?
 Số ghế của quý khách là bao nhiêu?
 Could you please put that in the overhead locker?
 Xin quý khách vui lòng để túi đó lên ngăn tủ phía trên đầu
 Please turn off all mobile phones and electronic devices
 Xin quý khách vui lòng tắt điện thoại di động và các thiết bị điệfn tử khác
 Would you like any food or refreshments?
 Anh/ chị có muốn ăn đồ ăn chính hoặc đồ ăn nhẹ không?
 Please fasten your seatbelt and return your seat to the upright position
 Xin quý khách vui lòng thắt dây an toàn và điều chỉnh ghế theo tư thế ngồi thẳng
Things you might see – Những dòng chữ bạn có thể gặp
 International check – in
 Quầy làm thủ tục bay quốc tế
 International departures
 Các chuyến khởi hành đi quốc tế
 Domestic flights
 Các chuyến bay nội địa
 Tax free shopping
 Khu mua hàng miễn thuế
 Duty free shopping
 Khu mua hàng miễn thuế
 Baggage reclaim
 Nơi nhận hành lý

Mua hàng tại các cửa hàng/ trung tâm mua sắm

 What time are you open/ close?
 Mấy giờ cửa hàng mở cửa/ đóng cửa?
 We are open from 9 am to 5 pm
 Chúng tôi mở cửa từ 9h sáng đến 5h chiều
 I’m just browsing, thanks
 Cảm ơn, tôi đang xem đã
 How much is this/ How much does this cost?
 Cái này bao nhiêu tiền?
 How much are these?
 Những cái này bao nhiêu tiền?
 Sorry, we don’t sell them
 Xin lỗi, chúng tôi không bán những cái đó
 Sorry, we don’t have any left
 Xin lỗi, chúng tôi hết hàng rồi
 Have you got anything cheaper?
 Anh/ chị có cái nào rẻ hơn không?
 It’s not what I’m looking for
 Đấy không phải thứ tôi đang tìm
 Do you have this item in stock?
 Anh/ chị còn hàng loại này không?
 Do you know anywhere else I could try?
 Anh/ chị có biết nơi nào khác có bán không?
 Does it come with a guarantee?
 Sản phẩm này có bảo hành không?
 It comes with a one year guarantee
 Sản phẩm này được bảo hành 1 năm
 Do you deliver?
 Anh/ chị có giao hàng tận nơi không?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *